TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appetito

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ap.peˈti.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'appetito · số nhiều: gli appetiti

appetito nghĩa là sự ngon miệng, sự thèm ăn.

Nghĩa của appetito

Danh từ · giống đực

  1. Sự ngon miệng, sự thèm ăn.

Cụm từ, thành ngữ với appetito

Câu ví dụ với appetito

  • Grazie a te ho perso il mio appetito. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409484
  • Grazie a voi ho perso il mio appetito. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110550
  • Grazie a lei ho perso il mio appetito. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appetite

Câu hỏi thường gặp

appetito nghĩa là gì?

appetito (danh từ) nghĩa là sự ngon miệng, sự thèm ăn.

appetito là giống đực hay giống cái?

appetito là danh từ giống đực: l'appetito, số nhiều gli appetiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.