TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trisavolo

danh từ giống đực
/triˈza.vo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trisavolo · số nhiều: i trisavoli

trisavolo nghĩa là kị.

Nghĩa của trisavolo

Danh từ · giống đực

  1. Kị.

Dạng từ của trisavolo

Giống cáitrisavola

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trisavolo

Đồng nghĩa

Họ từ của trisavolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ great-great-grandfather; forefather, ancestor

Câu hỏi thường gặp

trisavolo nghĩa là gì?

trisavolo (danh từ) nghĩa là kị.

trisavolo là giống đực hay giống cái?

trisavolo là danh từ giống đực: il trisavolo, số nhiều i trisavoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.