familiare
đi với mạo từ: il/la familiare · số nhiều: i familiari
familiare nghĩa là họ hàng, người thân.
Nghĩa của familiare
Danh từ · cả hai giống
- Họ hàng, người thân, thân nhân.
Dạng từ của familiare
| So sánh nhất | familiarissimo |
Câu ví dụ với familiare
- Sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106462
- Lui sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ family; domestic; familiar, well-known; familiar, confidential; friendly, informal
- Danh từ relative (member of the family); station wagon, estate car
Câu hỏi thường gặp
familiare nghĩa là gì?
familiare (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân.
familiare là giống đực hay giống cái?
familiare là danh từ cả hai giống: il/la familiare, số nhiều i familiari.