famoso
famoso nghĩa là nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, lừng lẫy.
Nghĩa của famoso
Tính từ
- Nổi tiếng, nổi danh.
- Có tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang.
Dạng từ của famoso
| Giống cái số ít | famosa |
| Giống đực số nhiều | famosi |
| Giống cái số nhiều | famose |
| So sánh nhất | famosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với famoso
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của famoso
Câu ví dụ với famoso
- Sono un attore famoso. Tôi là một diễn viên nổi tiếng.Tatoeba #374419
- Quel famoso attore è in molti film. Nam diễn viên nổi tiếng đó có mặt trong nhiều bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12030570
- Il Giappone è famoso per il sushi. Nhật Bản nổi tiếng về món sushi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12786898
- Tutti ti vogliono conoscere, sei famoso! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380445
- Tom è diventato rapidamente molto famoso. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6036252
- Quell'attore famoso è in molti film. Nam diễn viên nổi tiếng đó có mặt trong nhiều bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12030569
- Tutti vogliono conoscerti. Sei famoso! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624927
- Lui è un compositore famoso. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ famous, well-known, renowned; infamous, notorious
Câu hỏi thường gặp
famoso nghĩa là gì?
famoso (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, lừng lẫy.