TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sconosciuto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sko.noʃˈʃu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sconosciuto · số nhiều: gli sconosciuti

sconosciuto nghĩa là người lạ, không biết.

Nghĩa của sconosciuto

Danh từ · giống đực

  1. Người lạ.

Tính từ

  1. Không biết.

Dạng từ của sconosciuto

Giống cáisconosciuta
Giống cái số nhiềusconosciute

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sconosciuto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unknown, unfamiliar, unidentified, unexplored, obscure
  • Danh từ unknown person, stranger, random

Câu hỏi thường gặp

sconosciuto nghĩa là gì?

sconosciuto (danh từ, tính từ) nghĩa là người lạ, không biết.

sconosciuto là giống đực hay giống cái?

sconosciuto là danh từ giống đực: lo sconosciuto, số nhiều gli sconosciuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.