sconosciuto
/sko.noʃˈʃu.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sconosciuto · số nhiều: gli sconosciuti
sconosciuto nghĩa là người lạ, không biết.
Nghĩa của sconosciuto
Danh từ · giống đực
- Người lạ.
Tính từ
- Không biết.
Dạng từ của sconosciuto
| Giống cái | sconosciuta |
| Giống cái số nhiều | sconosciute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sconosciuto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unknown, unfamiliar, unidentified, unexplored, obscure
- Danh từ unknown person, stranger, random
Câu hỏi thường gặp
sconosciuto nghĩa là gì?
sconosciuto (danh từ, tính từ) nghĩa là người lạ, không biết.
sconosciuto là giống đực hay giống cái?
sconosciuto là danh từ giống đực: lo sconosciuto, số nhiều gli sconosciuti.