sconfitta
/skonˈfit.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sconfitta · số nhiều: le sconfitte
sconfitta nghĩa là sự thất bại.
Nghĩa của sconfitta
Danh từ · giống cái
- Sự thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ defeat, overthrow, elimination
Câu hỏi thường gặp
sconfitta nghĩa là gì?
sconfitta (danh từ) nghĩa là sự thất bại.
sconfitta là giống đực hay giống cái?
sconfitta là danh từ giống cái: la sconfitta, số nhiều le sconfitte.