TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sconfitta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skonˈfit.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sconfitta · số nhiều: le sconfitte

sconfitta nghĩa là sự thất bại.

Nghĩa của sconfitta

Danh từ · giống cái

  1. Sự thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ defeat, overthrow, elimination

Câu hỏi thường gặp

sconfitta nghĩa là gì?

sconfitta (danh từ) nghĩa là sự thất bại.

sconfitta là giống đực hay giống cái?

sconfitta là danh từ giống cái: la sconfitta, số nhiều le sconfitte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.