TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scontare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skonˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

scontare nghĩa là giảm giá, chiết khấu.

Nghĩa của scontare

Động từ

  1. Giảm giá, chiết khấu.

Chia động từ scontare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scontatoDanh động từ: scontando

Hiện tại presente

  • io sconto
  • tu sconti
  • lui/lei sconta
  • noi scontiamo
  • voi scontate
  • loro scontano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scontato
  • tu hai scontato
  • lui/lei ha scontato
  • noi abbiamo scontato
  • voi avete scontato
  • loro hanno scontato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scontavo
  • tu scontavi
  • lui/lei scontava
  • noi scontavamo
  • voi scontavate
  • loro scontavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scontai
  • tu scontasti
  • lui/lei scontò
  • noi scontammo
  • voi scontaste
  • loro scontarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sconterò
  • tu sconterai
  • lui/lei sconterà
  • noi sconteremo
  • voi sconterete
  • loro sconteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sconterei
  • tu sconteresti
  • lui/lei sconterebbe
  • noi sconteremmo
  • voi scontereste
  • loro sconterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sconti
  • che tu sconti
  • che lui/lei sconti
  • che noi scontiamo
  • che voi scontiate
  • che loro scontino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scontassi
  • che tu scontassi
  • che lui/lei scontasse
  • che noi scontassimo
  • che voi scontaste
  • che loro scontassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sconta! (tu)
  • sconti! (lei)
  • scontiamo! (noi)
  • scontate! (voi)
  • scontino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của scontare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deduct or discount (money); to pay for; to atone for; to serve (a prison sentence)

Câu hỏi thường gặp

scontare nghĩa là gì?

scontare (động từ) nghĩa là giảm giá, chiết khấu.

Chia động từ scontare ở thì hiện tại thế nào?

io sconto, tu sconti, lui/lei sconta, noi scontiamo, voi scontate, loro scontano. Phân từ quá khứ: scontato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.