TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

famiglio

danh từ giống đực
/faˈmiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il famiglio · số nhiều: i famigli

famiglio nghĩa là đầy tớ, người hầu.

Nghĩa của famiglio

Danh từ · giống đực

  1. Đầy tớ, người hầu.

Dạng từ của famiglio

Giống cáifamiglia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với famiglio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với famiglio

  • Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729
  • Quante persone ci sono nella tua famiglia? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480165
  • Quante persone ci sono nella sua famiglia? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809874
  • Quante persone ci sono nella vostra famiglia? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809875
  • Tom non parla molto della sua famiglia. Tom không hay nói về gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7954104
  • La mia famiglia va a sciare ogni inverno. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741493
  • La famiglia viene prima di tutto. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3690378
  • La mia famiglia pensa che io sia ricco. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3834099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ servant

Câu hỏi thường gặp

famiglio nghĩa là gì?

famiglio (danh từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu.

famiglio là giống đực hay giống cái?

famiglio là danh từ giống đực: il famiglio, số nhiều i famigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.