TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nipote

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/niˈpo.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la nipote · số nhiều: i nipoti

nipote nghĩa là cháu, cháu trai, cháu nội.

Nghĩa của nipote

Danh từ · cả hai giống

  1. Cháu.
  2. Cháu trai, cháu nội, cháu ngoại.
  3. Cháu gái.

Dạng từ của nipote

Giống cáinipotina

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nipote

Đồng nghĩa

Họ từ của nipote

Câu ví dụ với nipote

  • A dire il vero, è mia nipote. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6928393
  • A dire il vero, lei è mia nipote. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6928394

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandchild, grandson, granddaughter; nephew, niece, nibling; descendants

Câu hỏi thường gặp

nipote nghĩa là gì?

nipote (danh từ) nghĩa là cháu, cháu trai, cháu nội.

nipote là giống đực hay giống cái?

nipote là danh từ cả hai giống: il/la nipote, số nhiều i nipoti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.