nipote
đi với mạo từ: il/la nipote · số nhiều: i nipoti
nipote nghĩa là cháu, cháu trai, cháu nội.
Nghĩa của nipote
Danh từ · cả hai giống
- Cháu.
- Cháu trai, cháu nội, cháu ngoại.
- Cháu gái.
Dạng từ của nipote
| Giống cái | nipotina |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nipote
Đồng nghĩa
Họ từ của nipote
Câu ví dụ với nipote
- A dire il vero, è mia nipote. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6928393
- A dire il vero, lei è mia nipote. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6928394
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandchild, grandson, granddaughter; nephew, niece, nibling; descendants
Câu hỏi thường gặp
nipote nghĩa là gì?
nipote (danh từ) nghĩa là cháu, cháu trai, cháu nội.
nipote là giống đực hay giống cái?
nipote là danh từ cả hai giống: il/la nipote, số nhiều i nipoti.