abiatico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abiatico · số nhiều: gli abiatici
abiatico nghĩa là tổ tiên.
Nghĩa của abiatico
Danh từ · giống đực
- Tổ tiên.
Dạng từ của abiatico
| Giống cái | abiatica |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abiatico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandchild; ancestor
Câu hỏi thường gặp
abiatico nghĩa là gì?
abiatico (danh từ) nghĩa là tổ tiên.
abiatico là giống đực hay giống cái?
abiatico là danh từ giống đực: l'abiatico, số nhiều gli abiatici.