avo
danh từ giống đực
/ˈa.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avo · số nhiều: gli avi
avo nghĩa là tổ tiên.
Nghĩa của avo
Danh từ · giống đực
- Tổ tiên.
Dạng từ của avo
| Giống cái | ava |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ancestor, forefather
- Hậu tố used with a stem to form the first-person singular imperfect of regular -are verbs
Câu hỏi thường gặp
avo nghĩa là gì?
avo (danh từ) nghĩa là tổ tiên.
avo là giống đực hay giống cái?
avo là danh từ giống đực: l'avo, số nhiều gli avi.