TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avo

danh từ giống đực
/ˈa.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avo · số nhiều: gli avi

avo nghĩa là tổ tiên.

Nghĩa của avo

Danh từ · giống đực

  1. Tổ tiên.

Dạng từ của avo

Giống cáiava

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ancestor, forefather
  • Hậu tố used with a stem to form the first-person singular imperfect of regular -are verbs

Câu hỏi thường gặp

avo nghĩa là gì?

avo (danh từ) nghĩa là tổ tiên.

avo là giống đực hay giống cái?

avo là danh từ giống đực: l'avo, số nhiều gli avi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.