avido
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.vi.do/ giọng máy của trình duyệt
avido nghĩa là tham, tham lam, ham, hăm hở.
Nghĩa của avido
Tính từ
- Tham, tham lam.
- Ham, hăm hở.
Dạng từ của avido
| Giống cái số ít | avida |
| Giống đực số nhiều | avidi |
| Giống cái số nhiều | avide |
| So sánh nhất | avidissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ greedy; eager, avid
Câu hỏi thường gặp
avido nghĩa là gì?
avido (tính từ) nghĩa là tham, tham lam, ham, hăm hở.