TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avido

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.vi.do/ giọng máy của trình duyệt

avido nghĩa là tham, tham lam, ham, hăm hở.

Nghĩa của avido

Tính từ

  1. Tham, tham lam.
  2. Ham, hăm hở.

Dạng từ của avido

Giống cái số ítavida
Giống đực số nhiềuavidi
Giống cái số nhiềuavide
So sánh nhấtavidissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ greedy; eager, avid

Câu hỏi thường gặp

avido nghĩa là gì?

avido (tính từ) nghĩa là tham, tham lam, ham, hăm hở.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.