TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avorio

danh từ giống đực
/aˈvɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avorio · số nhiều: gli avori

avorio nghĩa là ngà voi, ngà.

Nghĩa của avorio

Danh từ · giống đực

  1. Ngà voi, ngà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ivory

Câu hỏi thường gặp

avorio nghĩa là gì?

avorio (danh từ) nghĩa là ngà voi, ngà.

avorio là giống đực hay giống cái?

avorio là danh từ giống đực: l'avorio, số nhiều gli avori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.