avorio
danh từ giống đực
/aˈvɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avorio · số nhiều: gli avori
avorio nghĩa là ngà voi, ngà.
Nghĩa của avorio
Danh từ · giống đực
- Ngà voi, ngà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ivory
Câu hỏi thường gặp
avorio nghĩa là gì?
avorio (danh từ) nghĩa là ngà voi, ngà.
avorio là giống đực hay giống cái?
avorio là danh từ giống đực: l'avorio, số nhiều gli avori.