cugino
/kuˈd͡ʒi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cugino · số nhiều: i cugini
cugino nghĩa là anh họ, chị họ.
Nghĩa của cugino
Danh từ · giống đực
- Anh họ, chị họ, em họ.
Dạng từ của cugino
| Giống cái | cugina |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a male cousin (son of one’s uncle or aunt)
Câu hỏi thường gặp
cugino nghĩa là gì?
cugino (danh từ) nghĩa là anh họ, chị họ.
cugino là giống đực hay giống cái?
cugino là danh từ giống đực: il cugino, số nhiều i cugini.