TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cui

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ku.i/ giọng máy của trình duyệt

cui nghĩa là mà, mà ở đó.

Cũng là một dạng biến đổi của che — Rằng, là (penso che … — tôi nghĩ rằng …).

Nghĩa của cui

Đại từ

  1. (đại từ quan hệ sau giới từ) mà, mà ở đó (la casa in cui vivo — ngôi nhà tôi đang sống) (biên soạn)
  2. (il cui) mà … của nó. (biên soạn)

Câu ví dụ với cui

  • Lui non ha amici con cui parlare. Anh ấy không có bạn để nói chuyện cùng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992692
  • Questo è quello di cui ho bisogno. Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1134506
  • Ricordo l'anno in cui ottenne un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227205
  • Ho visitato il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562173
  • La maniera in cui parla mi disturba. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081469
  • Seriamente, non è niente di cui preoccuparsi. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4766720
  • Seriamente, non è nulla di cui preoccuparsi. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4766722
  • Ho qualcosa su cui discutere con te. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ whose

Câu hỏi thường gặp

cui nghĩa là gì?

cui (đại từ) nghĩa là mà, mà ở đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.