culla
đi với mạo từ: la culla · số nhiều: le culle
culla nghĩa là nôi.
Cũng là một dạng biến đổi của cullare — Lắc.
Nghĩa của culla
Danh từ · giống cái
- Nôi.
Họ từ của culla
Câu ví dụ với culla
- Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cradle, crib, cot; cradle, place of origin
Câu hỏi thường gặp
culla nghĩa là gì?
culla (danh từ) nghĩa là nôi.
culla là giống đực hay giống cái?
culla là danh từ giống cái: la culla, số nhiều le culle.