TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

culla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkul.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la culla · số nhiều: le culle

culla nghĩa là nôi.

Cũng là một dạng biến đổi của cullare — Lắc.

Nghĩa của culla

Danh từ · giống cái

  1. Nôi.

Họ từ của culla

Câu ví dụ với culla

  • Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cradle, crib, cot; cradle, place of origin

Câu hỏi thường gặp

culla nghĩa là gì?

culla (danh từ) nghĩa là nôi.

culla là giống đực hay giống cái?

culla là danh từ giống cái: la culla, số nhiều le culle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.