TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

culmine

danh từ giống đực
/ˈkul.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il culmine · số nhiều: i culmini

culmine nghĩa là chỏm, chóp.

Nghĩa của culmine

Danh từ · giống đực

  1. Chỏm, chóp, đỉnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ summit, top, peak

Câu hỏi thường gặp

culmine nghĩa là gì?

culmine (danh từ) nghĩa là chỏm, chóp.

culmine là giống đực hay giống cái?

culmine là danh từ giống đực: il culmine, số nhiều i culmini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.