culmine
danh từ giống đực
/ˈkul.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il culmine · số nhiều: i culmini
culmine nghĩa là chỏm, chóp.
Nghĩa của culmine
Danh từ · giống đực
- Chỏm, chóp, đỉnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summit, top, peak
Câu hỏi thường gặp
culmine nghĩa là gì?
culmine (danh từ) nghĩa là chỏm, chóp.
culmine là giống đực hay giống cái?
culmine là danh từ giống đực: il culmine, số nhiều i culmini.