culo
/ˈku.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il culo · số nhiều: i culi
culo nghĩa là đít, mông đít, mông.
Nghĩa của culo
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, Thô tục Đít, mông đít.
- Tiếng lóng, Thô tục Mông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culo
Đồng nghĩa
Họ từ của culo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ass, bottom, buttocks, butt, anus; luck; male homosexual; the bottom of an object
Câu hỏi thường gặp
culo nghĩa là gì?
culo (danh từ) nghĩa là đít, mông đít, mông.
culo là giống đực hay giống cái?
culo là danh từ giống đực: il culo, số nhiều i culi.