TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

culto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkul.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il culto · số nhiều: i culti

culto nghĩa là sùng bái, lễ bái, sự sùng bái.

Nghĩa của culto

Danh từ · giống đực

  1. Sùng bái, lễ bái.
  2. Sự sùng bái.

Dạng từ của culto

Giống cáiculta
Giống cái số nhiềuculte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của culto

Câu ví dụ với culto

  • Dovresti stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420523
  • Dovresti stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420525
  • Dovrebbe stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420526
  • Dovrebbe stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420527
  • Dovreste stare lontani da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420529
  • Dovreste stare lontane da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ religious devotion; liturgy (set of rituals); religion; worship, adoration (in a non-religious sense); strong attachment; obsession, admiration; cultivation
  • Tính từ cultured, well-educated, cultivated; elegant, embellished; cultivated; inhabited

Câu hỏi thường gặp

culto nghĩa là gì?

culto (danh từ) nghĩa là sùng bái, lễ bái, sự sùng bái.

culto là giống đực hay giống cái?

culto là danh từ giống đực: il culto, số nhiều i culti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.