culto
đi với mạo từ: il culto · số nhiều: i culti
culto nghĩa là sùng bái, lễ bái, sự sùng bái.
Nghĩa của culto
Danh từ · giống đực
- Sùng bái, lễ bái.
- Sự sùng bái.
Dạng từ của culto
| Giống cái | culta |
| Giống cái số nhiều | culte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của culto
Câu ví dụ với culto
- Dovresti stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420523
- Dovresti stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420525
- Dovrebbe stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420526
- Dovrebbe stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420527
- Dovreste stare lontani da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420529
- Dovreste stare lontane da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ religious devotion; liturgy (set of rituals); religion; worship, adoration (in a non-religious sense); strong attachment; obsession, admiration; cultivation
- Tính từ cultured, well-educated, cultivated; elegant, embellished; cultivated; inhabited
Câu hỏi thường gặp
culto nghĩa là gì?
culto (danh từ) nghĩa là sùng bái, lễ bái, sự sùng bái.
culto là giống đực hay giống cái?
culto là danh từ giống đực: il culto, số nhiều i culti.