liturgia
danh từ giống cái
/li.turˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la liturgia · số nhiều: le liturgie
liturgia nghĩa là thánh lễ, lễ trọng.
Nghĩa của liturgia
Danh từ · giống cái
- Thánh lễ, lễ trọng, phụng vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liturgy; ritual
Câu hỏi thường gặp
liturgia nghĩa là gì?
liturgia (danh từ) nghĩa là thánh lễ, lễ trọng.
liturgia là giống đực hay giống cái?
liturgia là danh từ giống cái: la liturgia, số nhiều le liturgie.