live
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈlajv/ giọng máy của trình duyệt
live nghĩa là trực tiếp.
Nghĩa của live
Tính từ
- Trực tiếp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với live
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ performed or recorded live
- Danh từ live broadcast; live reporting
Câu hỏi thường gặp
live nghĩa là gì?
live (tính từ) nghĩa là trực tiếp.