TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

live

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈlajv/ giọng máy của trình duyệt

live nghĩa là trực tiếp.

Nghĩa của live

Tính từ

  1. Trực tiếp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với live

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ performed or recorded live
  • Danh từ live broadcast; live reporting

Câu hỏi thường gặp

live nghĩa là gì?

live (tính từ) nghĩa là trực tiếp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.