TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dal vivo

giọng máy của trình duyệt

dal vivo nghĩa là trực tiếp.

Nghĩa của dal vivo

Tính từ

  1. Trực tiếp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dal vivo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ live

Câu hỏi thường gặp

dal vivo nghĩa là gì?

dal vivo (tính từ) nghĩa là trực tiếp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.