TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

livello

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/liˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il livello · số nhiều: i livelli

livello nghĩa là mực, mức, trình độ, tiêu chuẩn.

Nghĩa của livello

Danh từ · giống đực

  1. Mực, mức.
  2. Trình độ, tiêu chuẩn.
  3. Lớp, cấp.
  4. Tầng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với livello

Đồng nghĩa

Họ từ của livello

Cụm từ, thành ngữ với livello

Câu ví dụ với livello

  • Il mio livello di conoscenza del giapponese è debole, quindi non so scrivere bene. Vì tôi không giỏi tiếng Nhật cho nên tôi không thể viết tốt được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ level; level, tier; level, standard; plane; grade; emphyteusis

Câu hỏi thường gặp

livello nghĩa là gì?

livello (danh từ) nghĩa là mực, mức, trình độ, tiêu chuẩn.

livello là giống đực hay giống cái?

livello là danh từ giống đực: il livello, số nhiều i livelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.