livella
danh từ giống cái
/liˈvɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la livella · số nhiều: le livelle
livella nghĩa là máy thuỷ bình.
Nghĩa của livella
Danh từ · giống cái
- Máy thuỷ bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ level (tool for finding whether a surface is level)
Câu hỏi thường gặp
livella nghĩa là gì?
livella (danh từ) nghĩa là máy thuỷ bình.
livella là giống đực hay giống cái?
livella là danh từ giống cái: la livella, số nhiều le livelle.