passaggio a livello
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il passaggio a livello · số nhiều: i passaggi a livello
passaggio a livello nghĩa là đường ngang, giao cắt đường sắt.
Nghĩa của passaggio a livello
Danh từ · giống đực
- Đường ngang, giao cắt đường sắt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passaggio a livello
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ level crossing, grade crossing
Câu hỏi thường gặp
passaggio a livello nghĩa là gì?
passaggio a livello (danh từ) nghĩa là đường ngang, giao cắt đường sắt.
passaggio a livello là giống đực hay giống cái?
passaggio a livello là danh từ giống đực: il passaggio a livello, số nhiều i passaggi a livello.