passaporto
đi với mạo từ: il passaporto · số nhiều: i passaporti
passaporto nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
Nghĩa của passaporto
Danh từ · giống đực
- Hộ chiếu, giấy thông hành.
Câu ví dụ với passaporto
- Mi può mostrare il suo passaporto, per favore? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621198
- Quando si comincia ad assomigliare alla foto del proprio passaporto, si dovrebbe partire in vacanza. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passport
Câu hỏi thường gặp
passaporto nghĩa là gì?
passaporto (danh từ) nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
passaporto là giống đực hay giống cái?
passaporto là danh từ giống đực: il passaporto, số nhiều i passaporti.