TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

passaporto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌpas.saˈpɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il passaporto · số nhiều: i passaporti

passaporto nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.

Nghĩa của passaporto

Danh từ · giống đực

  1. Hộ chiếu, giấy thông hành.

Câu ví dụ với passaporto

  • Mi può mostrare il suo passaporto, per favore? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621198
  • Quando si comincia ad assomigliare alla foto del proprio passaporto, si dovrebbe partire in vacanza. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374291

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ passport

Câu hỏi thường gặp

passaporto nghĩa là gì?

passaporto (danh từ) nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.

passaporto là giống đực hay giống cái?

passaporto là danh từ giống đực: il passaporto, số nhiều i passaporti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.