livello del mare
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il livello del mare · số nhiều: i livelli del mare
livello del mare nghĩa là mực nước biển.
Nghĩa của livello del mare
Danh từ · giống đực
- Mực nước biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea level
Câu hỏi thường gặp
livello del mare nghĩa là gì?
livello del mare (danh từ) nghĩa là mực nước biển.
livello del mare là giống đực hay giống cái?
livello del mare là danh từ giống đực: il livello del mare, số nhiều i livelli del mare.