TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

livello del mare

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il livello del mare · số nhiều: i livelli del mare

livello del mare nghĩa là mực nước biển.

Nghĩa của livello del mare

Danh từ · giống đực

  1. Mực nước biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea level

Câu hỏi thường gặp

livello del mare nghĩa là gì?

livello del mare (danh từ) nghĩa là mực nước biển.

livello del mare là giống đực hay giống cái?

livello del mare là danh từ giống đực: il livello del mare, số nhiều i livelli del mare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.