TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

venerazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la venerazione · số nhiều: le venerazioni

venerazione nghĩa là sùng bái, lễ bái.

Nghĩa của venerazione

Danh từ · giống cái

  1. Sùng bái, lễ bái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ veneration, reverence, worship

Câu hỏi thường gặp

venerazione nghĩa là gì?

venerazione (danh từ) nghĩa là sùng bái, lễ bái.

venerazione là giống đực hay giống cái?

venerazione là danh từ giống cái: la venerazione, số nhiều le venerazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.