venditore
/ven.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il venditore · số nhiều: i venditori
venditore nghĩa là người bán, ngưởi bán hàng rong.
Nghĩa của venditore
Danh từ · giống đực
- Người bán.
- Ngưởi bán hàng rong.
Dạng từ của venditore
| Giống cái | venditrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seller, vendor, monger, purveyor
Câu hỏi thường gặp
venditore nghĩa là gì?
venditore (danh từ) nghĩa là người bán, ngưởi bán hàng rong.
venditore là giống đực hay giống cái?
venditore là danh từ giống đực: il venditore, số nhiều i venditori.