TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

venditore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ven.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il venditore · số nhiều: i venditori

venditore nghĩa là người bán, ngưởi bán hàng rong.

Nghĩa của venditore

Danh từ · giống đực

  1. Người bán.
  2. Ngưởi bán hàng rong.

Dạng từ của venditore

Giống cáivenditrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seller, vendor, monger, purveyor

Câu hỏi thường gặp

venditore nghĩa là gì?

venditore (danh từ) nghĩa là người bán, ngưởi bán hàng rong.

venditore là giống đực hay giống cái?

venditore là danh từ giống đực: il venditore, số nhiều i venditori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.