TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

venerdì

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ve.nerˈdi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il venerdì

venerdì nghĩa là thứ sáu.

Nghĩa của venerdì

Danh từ · giống đực

  1. Thứ sáu.

Cụm từ, thành ngữ với venerdì

Câu ví dụ với venerdì

  • Ha nevicato da lunedì a venerdì. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612722
  • Abbiamo una verifica di vocaboli ogni venerdì sera. Chúng tôi có bài kiểm tra từ vựng vào thứ Sáu hằng tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879246
  • Finalmente è venerdì. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Friday

Câu hỏi thường gặp

venerdì nghĩa là gì?

venerdì (danh từ) nghĩa là thứ sáu.

venerdì là giống đực hay giống cái?

venerdì là danh từ giống đực: il venerdì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.