vendita
đi với mạo từ: la vendita · số nhiều: le vendite
vendita nghĩa là sự bán.
Nghĩa của vendita
Danh từ · giống cái
- Sự bán.
Câu ví dụ với vendita
- La sua casa è in vendita. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544102
- La tua casa è in vendita. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10469911
- La vostra casa è in vendita. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10469912
- Le vendite di telescopi sono aumentate durante la pandemia di COVID-19. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13738449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sale; shop; transfer (of a player, between clubs); a cell of Carbonari
Câu hỏi thường gặp
vendita nghĩa là gì?
vendita (danh từ) nghĩa là sự bán.
vendita là giống đực hay giống cái?
vendita là danh từ giống cái: la vendita, số nhiều le vendite.