cultura
đi với mạo từ: la cultura · số nhiều: le culture
cultura nghĩa là văn hoá.
Nghĩa của cultura
Danh từ · giống cái
- Văn hoá.
Họ từ của cultura
Câu ví dụ với cultura
- Non si può separare la lingua dalla cultura. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640869
- Tatoeba è cultura. Tatoeba là văn hoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5777069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culture; learning, knowledge
Câu hỏi thường gặp
cultura nghĩa là gì?
cultura (danh từ) nghĩa là văn hoá.
cultura là giống đực hay giống cái?
cultura là danh từ giống cái: la cultura, số nhiều le culture.