TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cultura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kulˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cultura · số nhiều: le culture

cultura nghĩa là văn hoá.

Nghĩa của cultura

Danh từ · giống cái

  1. Văn hoá.

Họ từ của cultura

Câu ví dụ với cultura

  • Non si può separare la lingua dalla cultura. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640869
  • Tatoeba è cultura. Tatoeba là văn hoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5777069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ culture; learning, knowledge

Câu hỏi thường gặp

cultura nghĩa là gì?

cultura (danh từ) nghĩa là văn hoá.

cultura là giống đực hay giống cái?

cultura là danh từ giống cái: la cultura, số nhiều le culture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.