TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

culturale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kul.tuˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

culturale nghĩa là văn hoá.

Nghĩa của culturale

Tính từ

  1. Văn hoá.

Dạng từ của culturale

Số nhiềuculturali

Cụm từ, thành ngữ với culturale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cultural

Câu hỏi thường gặp

culturale nghĩa là gì?

culturale (tính từ) nghĩa là văn hoá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.