TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bagaglio culturale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bagaglio culturale · số nhiều: i bagagli culturali

bagaglio culturale nghĩa là cơ sở, nền.

Nghĩa của bagaglio culturale

Danh từ · giống đực

  1. Cơ sở, nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ background

Câu hỏi thường gặp

bagaglio culturale nghĩa là gì?

bagaglio culturale (danh từ) nghĩa là cơ sở, nền.

bagaglio culturale là giống đực hay giống cái?

bagaglio culturale là danh từ giống đực: il bagaglio culturale, số nhiều i bagagli culturali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.