bagaglio culturale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bagaglio culturale · số nhiều: i bagagli culturali
bagaglio culturale nghĩa là cơ sở, nền.
Nghĩa của bagaglio culturale
Danh từ · giống đực
- Cơ sở, nền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ background
Câu hỏi thường gặp
bagaglio culturale nghĩa là gì?
bagaglio culturale (danh từ) nghĩa là cơ sở, nền.
bagaglio culturale là giống đực hay giống cái?
bagaglio culturale là danh từ giống đực: il bagaglio culturale, số nhiều i bagagli culturali.