TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cumino

danh từ giống đực
/kuˈmi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cumino · số nhiều: i cumini

cumino nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.

Nghĩa của cumino

Danh từ · giống đực

  1. Thì là ai cập.
  2. Cây thì là.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cumin

Câu hỏi thường gặp

cumino nghĩa là gì?

cumino (danh từ) nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.

cumino là giống đực hay giống cái?

cumino là danh từ giống đực: il cumino, số nhiều i cumini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.