cuneo
danh từ giống đực
/ˈku.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cuneo · số nhiều: i cunei
cuneo nghĩa là nêm, chêm.
Nghĩa của cuneo
Danh từ · giống đực
- Nêm, chêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wedge
Câu hỏi thường gặp
cuneo nghĩa là gì?
cuneo (danh từ) nghĩa là nêm, chêm.
cuneo là giống đực hay giống cái?
cuneo là danh từ giống đực: il cuneo, số nhiều i cunei.