TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

choc culturale

danh từ giống đực
/ˈʃɔk kul.tuˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il choc culturale · số nhiều: i choc culturali

choc culturale nghĩa là sốc văn hoá.

Nghĩa của choc culturale

Danh từ · giống đực

  1. Sốc văn hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ culture shock

Câu hỏi thường gặp

choc culturale nghĩa là gì?

choc culturale (danh từ) nghĩa là sốc văn hoá.

choc culturale là giống đực hay giống cái?

choc culturale là danh từ giống đực: il choc culturale, số nhiều i choc culturali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.