devozione
danh từ giống cái
/de.votˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la devozione · số nhiều: le devozioni
devozione nghĩa là hiến dâng, mộ đạo, sùng bái.
Nghĩa của devozione
Danh từ · giống cái
- Hiến dâng.
- Mộ đạo, sùng bái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devoutness; devotion
Câu hỏi thường gặp
devozione nghĩa là gì?
devozione (danh từ) nghĩa là hiến dâng, mộ đạo, sùng bái.
devozione là giống đực hay giống cái?
devozione là danh từ giống cái: la devozione, số nhiều le devozioni.