TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

devozione

danh từ giống cái
/de.votˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la devozione · số nhiều: le devozioni

devozione nghĩa là hiến dâng, mộ đạo, sùng bái.

Nghĩa của devozione

Danh từ · giống cái

  1. Hiến dâng.
  2. Mộ đạo, sùng bái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ devoutness; devotion

Câu hỏi thường gặp

devozione nghĩa là gì?

devozione (danh từ) nghĩa là hiến dâng, mộ đạo, sùng bái.

devozione là giống đực hay giống cái?

devozione là danh từ giống cái: la devozione, số nhiều le devozioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.