TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confessione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.fesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la confessione · số nhiều: le confessioni

confessione nghĩa là xưng tội.

Nghĩa của confessione

Danh từ · giống cái

  1. Xưng tội.

Họ từ của confessione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confession; denomination, creed

Câu hỏi thường gặp

confessione nghĩa là gì?

confessione (danh từ) nghĩa là xưng tội.

confessione là giống đực hay giống cái?

confessione là danh từ giống cái: la confessione, số nhiều le confessioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.