fortuna
đi với mạo từ: la fortuna · số nhiều: le fortune
fortuna nghĩa là may mắn, vận may.
Nghĩa của fortuna
Danh từ · giống cái
- May mắn, vận may, vận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortuna
Đồng nghĩa
Họ từ của fortuna
Câu ví dụ với fortuna
- Certo. Buona fortuna! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #962394
- Ha perso una fortuna nel mercato azionario. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495021
- L'amico certo si conosce nell'avversa fortuna. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746198
- Ha perso una fortuna in borsa. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495019
- Perse una fortuna nel mercato azionario. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495022
- Spero che la fortuna bussi alla mia porta. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892481
- Perse una fortuna in borsa. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495020
- Buona fortuna a voi. Chúc may mắn nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3218854
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luck; fortune
Câu hỏi thường gặp
fortuna nghĩa là gì?
fortuna (danh từ) nghĩa là may mắn, vận may.
fortuna là giống đực hay giống cái?
fortuna là danh từ giống cái: la fortuna, số nhiều le fortune.