TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fortuna

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/forˈtu.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fortuna · số nhiều: le fortune

fortuna nghĩa là may mắn, vận may.

Nghĩa của fortuna

Danh từ · giống cái

  1. May mắn, vận may, vận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortuna

Đồng nghĩa

Họ từ của fortuna

Câu ví dụ với fortuna

  • Certo. Buona fortuna! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #962394
  • Ha perso una fortuna nel mercato azionario. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495021
  • L'amico certo si conosce nell'avversa fortuna. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746198
  • Ha perso una fortuna in borsa. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495019
  • Perse una fortuna nel mercato azionario. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495022
  • Spero che la fortuna bussi alla mia porta. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892481
  • Perse una fortuna in borsa. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495020
  • Buona fortuna a voi. Chúc may mắn nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3218854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ luck; fortune

Câu hỏi thường gặp

fortuna nghĩa là gì?

fortuna (danh từ) nghĩa là may mắn, vận may.

fortuna là giống đực hay giống cái?

fortuna là danh từ giống cái: la fortuna, số nhiều le fortune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.