TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fortezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/forˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fortezza · số nhiều: le fortezze

fortezza nghĩa là pháo đài.

Nghĩa của fortezza

Danh từ · giống cái

  1. Pháo đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fortress; gore (triangular piece of fabric stitched on the edge of a sail)

Câu hỏi thường gặp

fortezza nghĩa là gì?

fortezza (danh từ) nghĩa là pháo đài.

fortezza là giống đực hay giống cái?

fortezza là danh từ giống cái: la fortezza, số nhiều le fortezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.