fortezza
/forˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fortezza · số nhiều: le fortezze
fortezza nghĩa là pháo đài.
Nghĩa của fortezza
Danh từ · giống cái
- Pháo đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fortress; gore (triangular piece of fabric stitched on the edge of a sail)
Câu hỏi thường gặp
fortezza nghĩa là gì?
fortezza (danh từ) nghĩa là pháo đài.
fortezza là giống đực hay giống cái?
fortezza là danh từ giống cái: la fortezza, số nhiều le fortezze.