TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forte

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il forte · số nhiều: i forti

forte nghĩa là pháo đài, mạnh, to.

Nghĩa của forte

Danh từ · giống đực

  1. Pháo đài.

Tính từ

  1. Mạnh.
  2. To.

Dạng từ của forte

So sánh nhấtfortissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forte

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của forte

Câu ví dụ với forte

  • C'era un forte vento quel giorno. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622740
  • Lo spirito è forte, ma la carne è debole. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4683
  • Lei ha una personalità forte. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208333
  • Per favore, parla più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754423
  • Per piacere, parla più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754424
  • Per favore, parli più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754425
  • Per piacere, parli più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754426
  • Per favore, parlate più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fort, fortress; a strength or talent
  • Tính từ strong; loud; stressed

Câu hỏi thường gặp

forte nghĩa là gì?

forte (danh từ, tính từ) nghĩa là pháo đài, mạnh, to.

forte là giống đực hay giống cái?

forte là danh từ giống đực: il forte, số nhiều i forti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.