forte
đi với mạo từ: il forte · số nhiều: i forti
forte nghĩa là pháo đài, mạnh, to.
Nghĩa của forte
Danh từ · giống đực
- Pháo đài.
Tính từ
- Mạnh.
- To.
Dạng từ của forte
| So sánh nhất | fortissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forte
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của forte
Câu ví dụ với forte
- C'era un forte vento quel giorno. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622740
- Lo spirito è forte, ma la carne è debole. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4683
- Lei ha una personalità forte. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208333
- Per favore, parla più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754423
- Per piacere, parla più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754424
- Per favore, parli più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754425
- Per piacere, parli più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754426
- Per favore, parlate più forte. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754427
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fort, fortress; a strength or talent
- Tính từ strong; loud; stressed
Câu hỏi thường gặp
forte nghĩa là gì?
forte (danh từ, tính từ) nghĩa là pháo đài, mạnh, to.
forte là giống đực hay giống cái?
forte là danh từ giống đực: il forte, số nhiều i forti.