TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fortilizio

danh từ giống đực
/for.tiˈlit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fortilizio · số nhiều: i fortilizi

fortilizio nghĩa là pháo đài.

Nghĩa của fortilizio

Danh từ · giống đực

  1. Pháo đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a small fortress; a fortalice, fort

Câu hỏi thường gặp

fortilizio nghĩa là gì?

fortilizio (danh từ) nghĩa là pháo đài.

fortilizio là giống đực hay giống cái?

fortilizio là danh từ giống đực: il fortilizio, số nhiều i fortilizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.