fortilizio
danh từ giống đực
/for.tiˈlit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fortilizio · số nhiều: i fortilizi
fortilizio nghĩa là pháo đài.
Nghĩa của fortilizio
Danh từ · giống đực
- Pháo đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small fortress; a fortalice, fort
Câu hỏi thường gặp
fortilizio nghĩa là gì?
fortilizio (danh từ) nghĩa là pháo đài.
fortilizio là giống đực hay giống cái?
fortilizio là danh từ giống đực: il fortilizio, số nhiều i fortilizi.