TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piazzaforte

danh từ giống cái
/pjat.t͡saˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piazzaforte · số nhiều: le piazzeforti

piazzaforte nghĩa là pháo đài.

Nghĩa của piazzaforte

Danh từ · giống cái

  1. Pháo đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fortified town; stronghold, fort

Câu hỏi thường gặp

piazzaforte nghĩa là gì?

piazzaforte (danh từ) nghĩa là pháo đài.

piazzaforte là giống đực hay giống cái?

piazzaforte là danh từ giống cái: la piazzaforte, số nhiều le piazzeforti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.