TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bicocca

danh từ giống cái
/biˈkɔk.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bicocca · số nhiều: le bicocche

bicocca nghĩa là pháo đài, chòi, lán.

Nghĩa của bicocca

Danh từ · giống cái

  1. Pháo đài.
  2. Chòi, lán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicocca

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fort; hovel; shack

Câu hỏi thường gặp

bicocca nghĩa là gì?

bicocca (danh từ) nghĩa là pháo đài, chòi, lán.

bicocca là giống đực hay giống cái?

bicocca là danh từ giống cái: la bicocca, số nhiều le bicocche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.