TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stamberga

danh từ giống cái
/stamˈbɛr.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stamberga · số nhiều: le stamberghe

stamberga nghĩa là chòi, lán.

Nghĩa của stamberga

Danh từ · giống cái

  1. Chòi, lán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stamberga

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hovel; shack

Câu hỏi thường gặp

stamberga nghĩa là gì?

stamberga (danh từ) nghĩa là chòi, lán.

stamberga là giống đực hay giống cái?

stamberga là danh từ giống cái: la stamberga, số nhiều le stamberghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.