TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baracca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈrak.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la baracca · số nhiều: le baracche

baracca nghĩa là chòi, lán.

Nghĩa của baracca

Danh từ · giống cái

  1. Chòi, lán.

Họ từ của baracca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hut, hovel; shack, shanty; junk (piece of rubbish)

Câu hỏi thường gặp

baracca nghĩa là gì?

baracca (danh từ) nghĩa là chòi, lán.

baracca là giống đực hay giống cái?

baracca là danh từ giống cái: la baracca, số nhiều le baracche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.