TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

barare nghĩa là gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Nghĩa của barare

Động từ

  1. Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Chia động từ barare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: baratoDanh động từ: barando

Hiện tại presente

  • io baro
  • tu bari
  • lui/lei bara
  • noi bariamo
  • voi barate
  • loro barano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho barato
  • tu hai barato
  • lui/lei ha barato
  • noi abbiamo barato
  • voi avete barato
  • loro hanno barato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io baravo
  • tu baravi
  • lui/lei barava
  • noi baravamo
  • voi baravate
  • loro baravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io barai
  • tu barasti
  • lui/lei barò
  • noi barammo
  • voi baraste
  • loro bararono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io barerò
  • tu barerai
  • lui/lei barerà
  • noi bareremo
  • voi barerete
  • loro bareranno

Điều kiện condizionale presente

  • io barerei
  • tu bareresti
  • lui/lei barerebbe
  • noi bareremmo
  • voi barereste
  • loro barerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bari
  • che tu bari
  • che lui/lei bari
  • che noi bariamo
  • che voi bariate
  • che loro barino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io barassi
  • che tu barassi
  • che lui/lei barasse
  • che noi barassimo
  • che voi baraste
  • che loro barassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bara! (tu)
  • bari! (lei)
  • bariamo! (noi)
  • barate! (voi)
  • barino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cheat

Câu hỏi thường gặp

barare nghĩa là gì?

barare (động từ) nghĩa là gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Chia động từ barare ở thì hiện tại thế nào?

io baro, tu bari, lui/lei bara, noi bariamo, voi barate, loro barano. Phân từ quá khứ: barato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.