TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stampa

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈstam.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stampa · số nhiều: le stampe

stampa nghĩa là báo chí.

Cũng là một dạng biến đổi của stampare — In, chư in.

Nghĩa của stampa

Danh từ · giống cái

  1. Báo chí.

Cụm từ, thành ngữ với stampa

Câu ví dụ với stampa

  • Quando è stata inventata la stampa? Việc in ấn ra đời khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #960207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ press (device, or printed media); print; printing; engraving
  • Tính từ press, media

Câu hỏi thường gặp

stampa nghĩa là gì?

stampa (danh từ) nghĩa là báo chí.

stampa là giống đực hay giống cái?

stampa là danh từ giống cái: la stampa, số nhiều le stampe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.