TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conferenza stampa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conferenza stampa · số nhiều: le conferenze stampa

conferenza stampa nghĩa là họp báo.

Nghĩa của conferenza stampa

Danh từ · giống cái

  1. Họp báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ press conference

Câu hỏi thường gặp

conferenza stampa nghĩa là gì?

conferenza stampa (danh từ) nghĩa là họp báo.

conferenza stampa là giống đực hay giống cái?

conferenza stampa là danh từ giống cái: la conferenza stampa, số nhiều le conferenze stampa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.